Bột trét tường ngoại thất KOVA CITY

Mã số sản phẩm :
0₫

Là loại mastic thông dụng để làm phẳng tường ngoài trời trước khi sơn phủ, đã được nhiệt đới hóa hoàn toàn, phù hợp với tất cả các loại công trình xây dựng.

 

Bột trét tường ngoại thất KOVA CITY

Là loại mastic thông dụng để làm phẳng tường ngoài trời trước khi sơn phủ, đã được nhiệt đới hóa hoàn toàn, phù hợp với tất cả các loại công trình xây dựng.

  • Bề mặt áp dụng: Bêtông, ximăng
  • Đóng gói: Bao 40kg.
  • Định mức: 35-40 m2/bao cho 02 lớp, tuỳ theo bề mặt vật liệu.   trang trí của KOVA.
  • Số lớp: 02-03 lớp.
  • Màu: Trắng mịn.
  • Độ bền: 5-6 năm.
  • Sản phẩm tương thích khuyên dùng: Các loại sơn lót, sơn phủ.

 Cách sử dụng

a) Chuẩn bị bề mặt:

  • Đối với tường mới: Bề mặt vật liệu phải được để khô và ổn định kết cấu.
  • Đối với tường cũ: Bắt buộc phải vệ sinh sạch lớp sơn và mastic cũ, tẩy rửa các vết dầu mỡ, rêu mốc, chống thấm vết nứt (nếu có). Rửa lại bề mặt tường để khô trước khi tiến hành thi công Bột trét tường.

b) Thi công:

  • Pha từ 40 – 50% nước sạch cho vừa đủ nhão, khuấy thật kỹ không để vón cục (nên cho bột từ từ vào nước), để từ 5 – 6 phút mới tiến hành thi công.
  • Dùng dao trét từ 2 – 3 lớp độ dày không quá 3mm. Nếu trét quá dày sẽ làm giảm đi độ bền của Mastic. Mỗi lớp cách nhau 3 – 4 giờ. Dùng giấy nhám làm phẳng bề mặt, dùng khăn ướt lau sạch bụi và sau khoảng 24 giờ mới tiến hành phủ 02 lớp sơn nước.
  • Xin lưu ý: Dùng đến đâu pha đến đó, tuyệt đối không được pha thêm bột đá, xi măng hoặc các hoá chất khác.

c) Định mức: 30 – 40 m2/bao/40kg (cho 02 lớp). Tuỳ theo bề mặt vật liệu.

d) Bảo quản: Để nơi khô ráo, tránh ẩm ướt.

e) Đóng gói: 40kg/bao
f) Thời gian lưu kho: 06 tháng.

Thông số kỹ thuật

Tên chỉ tiêu

Phương pháp thử

Kết quả

  1. Độ lưu động (cm)

 

  • Tỉ lệ nước / bột ứng với độ lưu động trên,  %

TCVN 3121:1979

 

11,2

40,5

 2. Thời gian đông kết

 

  • Bắt đầu                                                                     min
  • Kết thúc                                                                    min

TCVN 6017:1995

 

 

320

500

 3. Độ nghiền mịn (phần còn lại trên sàng 0,08 mm),   %

TCVN 4030:2003

 1,2

 4. Độ cứng bề mặt sau 96 h

TCVN 2098:1993

 0,29